Hình nền cho aligned
BeDict Logo

aligned

/əˈlaɪnd/

Định nghĩa

verb

Xếp hàng, thẳng hàng, căn chỉnh.

Ví dụ :

Các bạn học sinh xếp thành hàng ngay ngắn trước khi vào lớp.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đã căn chỉnh dữ liệu hồ sơ sinh viên trong bộ nhớ sao cho mỗi hồ sơ bắt đầu tại vị trí là bội số của 8 byte, nhờ đó chương trình chạy nhanh hơn.
verb

Sắp hàng, đối chiếu trình tự.

Ví dụ :

Nhà khoa học sắp hàng/đối chiếu các trình tự gen mới phát hiện với các trình tự đã biết để xác định chức năng của chúng.