Hình nền cho neat
BeDict Logo

neat

/niːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người theo chủ nghĩa hoàn mỹ trong AI đã trình bày một giải pháp rõ ràng và ngắn gọn cho bài toán lập trình trên lớp.
adjective

Nguyên chất, không pha loãng.

Ví dụ :

Phản ứng Arbuzov được thực hiện bằng cách thêm bromide vào phosphite ở dạng nguyên chất, không pha loãng.