

orders
/ˈɔːdəz/ /ˈɔɹdɚz/










Dòng tu, tu hội.



Huân chương, bằng khen.


Thứ bậc, cấp bậc, trật tự.

Chức thánh.

Kiến trúc thức, thức cột.


Bậc.

Bậc phản ứng.
Trong động học hóa học, việc hiểu bậc phản ứng giúp các nhà khoa học dự đoán tốc độ phản ứng sẽ diễn ra nhanh như thế nào khi nồng độ chất phản ứng thay đổi.

Bậc, Số phần tử.

Bậc.
(of an element of a group) For given group G and element g ∈ G, the smallest positive natural number n, if it exists, such that (using multiplicative notation), gn = e, where e is the identity element of G; if no such number exists, the element is said to be of infinite order (or sometimes zero order).


Thực đơn của nhà hàng cho thấy nhiều mệnh đề có thứ tự chỉ liên quan một phần với nhau: món khai vị, món chính và món tráng miệng, nhưng bạn không bắt buộc phải ăn chúng theo thứ tự cụ thể đó, vì vậy thực đơn đưa ra nhiều tập hợp có thứ tự không hoàn toàn.

Thứ tự.
Các bài đọc được giao cho sinh viên có độ khó theo thứ tự khác nhau; một số dễ, một số khó và một số không thể so sánh được nếu không có hướng dẫn thêm.


Lệnh, đơn đặt hàng.





