Hình nền cho orders
BeDict Logo

orders

/ˈɔːdəz/ /ˈɔɹdɚz/

Định nghĩa

noun

Trật tự, sự sắp xếp.

Ví dụ :

Giáo viên thích giữ bàn học được sắp xếp ngăn nắp theo hàng lối, mỗi hàng đều thẳng tắp.
noun

Ví dụ :

Tổng thống đã trao tặng vị tướng sắp về hưu nhiều huân chương cao quý vì hàng chục năm tận tụy phục vụ đất nước.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư nghiên cứu các thức cột khác nhau của các ngôi đền Hy Lạp cổ đại, cẩn thận ghi chép chi tiết về cột Doric, IonicCorinthian.
noun

Ví dụ :

Trong động học hóa học, việc hiểu bậc phản ứng giúp các nhà khoa học dự đoán tốc độ phản ứng sẽ diễn ra nhanh như thế nào khi nồng độ chất phản ứng thay đổi.
noun

Ví dụ :

Trong lý thuyết nhóm, phần tử 'a' có bậc nếu phép nhân lặp đi lặp lại của 'a' cuối cùng cho ra phần tử đơn vị.
noun

Mệnh đề có thứ tự, tập hợp có thứ tự.

Ví dụ :

Thực đơn của nhà hàng cho thấy nhiều mệnh đề có thứ tự chỉ liên quan một phần với nhau: món khai vị, món chính và món tráng miệng, nhưng bạn không bắt buộc phải ăn chúng theo thứ tự cụ thể đó, vì vậy thực đơn đưa ra nhiều tập hợp có thứ tự không hoàn toàn.
noun

Ví dụ :

Các bài đọc được giao cho sinh viên có độ khó theo thứ tự khác nhau; một số dễ, một số khó và một số không thể so sánh được nếu không có hướng dẫn thêm.