noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chờ đợi, cuộc phục kích. A waiting for; ambush. Ví dụ : "The police set up an await for the suspected thief near the school. " Cảnh sát đã phục kích tên trộm tình nghi gần trường học. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rình mò, Sự theo dõi. Watching, watchfulness, suspicious observation. Ví dụ : "The teacher's constant await of the students' disruptive behavior made the classroom tense. " Sự rình mò liên tục của giáo viên đối với những hành vi phá rối của học sinh khiến lớp học trở nên căng thẳng. action attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait for. Ví dụ : "I await your reply to my letter." Tôi đang chờ đợi hồi âm cho lá thư của bạn. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To expect. Ví dụ : "We await the teacher's announcement about the upcoming test. " Chúng tôi đang chờ đợi thông báo của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới. attitude action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, đón chờ. To be in store for; to be ready or in waiting for. Ví dụ : "Glorious rewards await the good in heaven; eternal suffering awaits mortal sinners in hell." Phần thưởng vinh quang đang đón chờ người tốt ở thiên đàng; sự đau khổ vĩnh hằng đang chờ đợi những kẻ tội lỗi ở địa ngục. future time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, hầu hạ. To serve or attend; to wait on, wait upon. Ví dụ : "The waiter will await your order at the table. " Người phục vụ sẽ chờ đợi và sẵn sàng ghi món bạn gọi ở bàn. service action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, trông chờ. To watch, observe. Ví dụ : "The teacher awaited the students' questions patiently. " Giáo viên kiên nhẫn chờ đợi, quan sát học sinh đặt câu hỏi. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait; to stay in waiting. Ví dụ : "The students await the start of the new school year. " Các học sinh đang chờ đợi ngày khai giảng năm học mới. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc