Hình nền cho miniatured
BeDict Logo

miniatured

/ˈmɪnɪətʃərd/ /ˈmɪnətʃərd/

Định nghĩa

verb

Thu nhỏ, làm nhỏ lại.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã thu nhỏ phong cảnh nổi tiếng vào một hạt gạo.