Hình nền cho hon
BeDict Logo

hon

/hʌn/ /hmɒn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""Don't worry, hon, I'll help you with your homework after dinner." "
"Đừng lo, cưng ơi, anh/chị sẽ giúp em làm bài tập về nhà sau bữa tối."