noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ, tí hon, mini. Greatly diminished size or form; reduced scale. Ví dụ : "The model airplane was a miniature of a real Boeing 747. " Chiếc máy bay mô hình đó là phiên bản thu nhỏ của chiếc Boeing 747 thật. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ, mô hình thu nhỏ, vật tí hon. A small version of something; a model of reduced scale. Ví dụ : "There was a miniature of a whaling ship in a glass bottle over the mantlepiece." Trên lò sưởi có một mô hình thu nhỏ của chiếc tàu săn cá voi bên trong một cái chai thủy tinh. item thing art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thu nhỏ, Tiểu họa. A small, highly detailed painting, a portrait miniature. Ví dụ : "The artist displayed a miniature of her grandmother, a remarkably detailed portrait. " Nữ họa sĩ đã trưng bày một bức tiểu họa chân dung bà của mình, một bức tranh thu nhỏ vô cùng chi tiết. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội họa thu nhỏ, tranh thu nhỏ. The art of painting such highly detailed miniature works. Ví dụ : "The student's miniature of the Eiffel Tower was a masterpiece of detail. " Bức tranh thu nhỏ tháp Eiffel của học sinh đó là một kiệt tác về độ chi tiết. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thu nhỏ, tranh thu nhỏ. An illustration in an illuminated manuscript. Ví dụ : "The illuminated manuscript's miniature of the saint was breathtaking. " Bức tranh thu nhỏ vẽ vị thánh trong bản thảo viết tay được trang trí lộng lẫy ấy thật đẹp đến nghẹt thở. art literature history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phẩm âm nhạc ngắn, tiểu phẩm âm nhạc. A musical composition which is short in duration. Ví dụ : "Sacha composed a miniature for strings as a final project at the conservatory." Để hoàn thành đồ án cuối khóa ở nhạc viện, Sacha đã sáng tác một tiểu phẩm âm nhạc cho dàn dây. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván cờ chớp nhoáng. A chess game which is concluded with very few moves. Ví dụ : "The chess miniature was over in just five moves. " Ván cờ chớp nhoáng này kết thúc chỉ sau năm nước đi. game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô hình, tượng nhỏ, hình nộm. A token in a game representing a unit or character. Ví dụ : "Jack had dozens of miniatures of Napoleonic footsoldiers painted in detailed period regalia for his wargames." Jack có hàng tá mô hình lính bộ binh thời Napoleon được sơn vẽ tỉ mỉ theo đúng trang phục của thời kỳ đó để chơi trò chơi chiến tranh của mình. game character item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ đỏ, Chữ in hoa màu đỏ. Lettering in red; rubric distinction. Ví dụ : "The teacher used a miniature to highlight the important words in the history lesson. " Trong bài học lịch sử, giáo viên dùng chữ đỏ (chữ in hoa màu đỏ) để nhấn mạnh những từ quan trọng. writing art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc điểm, nét đặc trưng. A particular feature or trait. Ví dụ : "Her meticulous attention to detail, a miniature of her father's, was evident in her crafting. " Sự tỉ mỉ đến từng chi tiết của cô ấy, một nét đặc trưng thừa hưởng từ cha, thể hiện rõ trong công việc thủ công của cô. part aspect quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ, làm nhỏ lại. To make smaller than normal; to reproduce in miniature. Ví dụ : "The artist meticulously miniatured the famous painting, creating a smaller, detailed replica. " Người nghệ sĩ tỉ mỉ thu nhỏ bức tranh nổi tiếng, tạo ra một bản sao chi tiết nhưng nhỏ hơn. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ, tí hon, thu nhỏ. Smaller than normal. Ví dụ : "I find miniature dogs annoying; they seem to yap more than full-size dogs." Tôi thấy mấy con chó nhỏ xíu thật là phiền phức; dường như chúng sủa nhiều hơn chó bình thường. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc