Hình nền cho miniature
BeDict Logo

miniature

/ˈmɪn(ɪ)ətʃə(ɹ)/ /ˈmɪn(i)ətʃəɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The model airplane was a miniature of a real Boeing 747. "
Chiếc máy bay mô hình đó là phiên bản thu nhỏ của chiếc Boeing 747 thật.
noun

Mô hình, tượng nhỏ, hình nộm.

Ví dụ :

Jack có hàng tá mô hình lính bộ binh thời Napoleon được sơn vẽ tỉ mỉ theo đúng trang phục của thời kỳ đó để chơi trò chơi chiến tranh của mình.