Hình nền cho misinterpret
BeDict Logo

misinterpret

/ˌmɪsɪnˈtɜːrprɪt/ /ˌmɪsɪnˈtɝːprɪt/

Định nghĩa

verb

Hiểu sai, giải thích sai.

Ví dụ :

Chị tôi hiểu sai giọng điệu của tôi, nên tưởng tôi đang giận, trong khi tôi chỉ mệt thôi.