Hình nền cho interpretation
BeDict Logo

interpretation

/ɪntəpɹəˈteɪʃən/ /ɪntɚpɹəˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Giải thích, diễn giải, phiên dịch, cách hiểu.

Ví dụ :

"the interpretation of a dream, or of an enigma."
Sự giải thích một giấc mơ, hoặc một điều bí ẩn.
noun

Ví dụ :

Phần thông dịch ngôn ngữ ký hiệu của cô giáo rất rõ ràng và thu hút học sinh.
noun

Diễn giải, thể hiện, cách thể hiện, sự diễn đạt.

Ví dụ :

Cách người nghệ sĩ diễn đạt về buổi họp mặt gia đình cho thấy sự trân trọng sâu sắc những khoảnh khắc chung của họ.
noun

Ví dụ :

Cách diễn giải dữ liệu khoa học của giáo viên cho thấy rằng việc tiếp xúc với ánh sáng mặt trời nhiều hơn có tương quan với sự phát triển tốt hơn của cây trồng.
noun

Diễn giải, giải thích, sự diễn dịch.

Ví dụ :

Cách diễn giải của thầy giáo về định lý toán học phức tạp đã giúp chúng tôi hiểu nó rõ hơn bằng những từ ngữ đơn giản.
noun

Giải thích, diễn giải, sự gán giá trị chân lý.

Ví dụ :

Trong bài toán logic này, việc diễn giải câu "John đến muộn" gán giá trị chân lý 'đúng' cho ký hiệu 'John' và giá trị chân lý 'đúng' cho ký hiệu 'đến muộn'.
noun

Ví dụ :

"The museum's interpretation of ancient Egyptian artifacts was very clear and engaging for the school trip. "
Cách diễn giải các hiện vật Ai Cập cổ đại của bảo tàng rất rõ ràng và hấp dẫn đối với chuyến đi học của trường.