

interpretation
/ɪntəpɹəˈteɪʃən/ /ɪntɚpɹəˈteɪʃən/
noun

noun
Giải thích, diễn giải, cách hiểu.
Các nhà bình luận đưa ra nhiều cách diễn giải khác nhau về cùng một đoạn Kinh Thánh.

noun
Thông dịch, phiên dịch.

noun
Giải thích, sự diễn giải, cách hiểu.

noun
Diễn giải, thể hiện, cách thể hiện, sự diễn đạt.

noun
Giải thích, diễn giải.

noun
Diễn giải, giải thích, sự diễn dịch.

noun
Giải thích, diễn giải, sự gán giá trị chân lý.
Trong bài toán logic này, việc diễn giải câu "John đến muộn" gán giá trị chân lý 'đúng' cho ký hiệu 'John' và giá trị chân lý 'đúng' cho ký hiệu 'đến muộn'.

noun
