BeDict Logo

interpretation

/ɪntəpɹəˈteɪʃən/ /ɪntɚpɹəˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho interpretation: Giải thích, diễn giải.
noun

Cách diễn giải dữ liệu khoa học của giáo viên cho thấy rằng việc tiếp xúc với ánh sáng mặt trời nhiều hơn có tương quan với sự phát triển tốt hơn của cây trồng.

Hình ảnh minh họa cho interpretation: Diễn giải, giải thích, sự diễn dịch.
noun

Diễn giải, giải thích, sự diễn dịch.

Cách diễn giải của thầy giáo về định lý toán học phức tạp đã giúp chúng tôi hiểu nó rõ hơn bằng những từ ngữ đơn giản.

Hình ảnh minh họa cho interpretation: Giải thích, diễn giải, sự gán giá trị chân lý.
noun

Giải thích, diễn giải, sự gán giá trị chân lý.

Trong bài toán logic này, việc diễn giải câu "John đến muộn" gán giá trị chân lý 'đúng' cho ký hiệu 'John' và giá trị chân lý 'đúng' cho ký hiệu 'đến muộn'.

Hình ảnh minh họa cho interpretation: Diễn giải, Giải thích, Thuyết minh.
noun

Cách diễn giải các hiện vật Ai Cập cổ đại của bảo tàng rất rõ ràng và hấp dẫn đối với chuyến đi học của trường.