noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tạo động lực, tác nhân thúc đẩy. Agent noun of motivate; one who motivates. Ví dụ : "My coach is a great motivator; he always encourages us to do our best. " Huấn luyện viên của tôi là một người tạo động lực tuyệt vời; ông ấy luôn khuyến khích chúng tôi cố gắng hết mình. person character job business achievement organization ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc