noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm thảm, thảm trải sàn. A partial covering for a floor. Ví dụ : "The little girl placed a colorful rug on the floor of her playroom. " Cô bé đặt một tấm thảm trải sàn sặc sỡ lên sàn nhà trong phòng chơi của mình. property item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm thảm, thảm. A (usually thick) piece of fabric used for warmth (especially on a bed); a blanket. Ví dụ : "My grandmother used a soft wool rug on her bed for extra warmth during the winter. " Vào mùa đông, bà tôi thường dùng một tấm thảm len mềm mại trải lên giường để giữ ấm hơn. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm thảm, thảm. A kind of coarse, heavy frieze, formerly used for clothing. Ví dụ : "The museum displayed a faded rug, once used as a ceremonial garment by a long-ago tribe. " Viện bảo tàng trưng bày một tấm thảm đã phai màu, xưa kia từng được một bộ tộc cổ xưa dùng làm áo lễ nghi. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, tấm choàng. A cloak or mantle made of such a frieze. Ví dụ : "The ancient king wore a thick rug of woven wool as a cloak during the winter. " Vào mùa đông, vị vua cổ đại khoác một tấm choàng dày dặn dệt bằng len, giống như một chiếc áo choàng. wear material style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đội tóc giả. A person wearing a rug. Ví dụ : "The rug was wearing a bright purple sweater to school today. " Hôm nay, cái anh đội tóc giả đó mặc áo len màu tím tươi đến trường. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ-rô, tấm phủ lưng ngựa. A cloth covering for a horse. Ví dụ : "The stable owner carefully placed the new rug on the horse's back before the riding lesson. " Trước buổi học cưỡi ngựa, chủ chuồng cẩn thận đặt tấm phủ lưng ngựa mới lên lưng con ngựa. animal wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm thực vật tự nhiên. A dense layer of natural vegetation that precludes the growth of crops. Ví dụ : "The heavy rug of weeds made it impossible to plant vegetables in the garden. " Lớp thảm thực vật dại dày đặc khiến cho việc trồng rau trong vườn trở nên bất khả thi. environment agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông mu, tóc vùng kín. The female pubic hair. body sex human anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm lông xù. A rough, woolly, or shaggy dog. Ví dụ : "My dog, a scruffy terrier mix, is a real rug; he's so shaggy and thick-coated. " Con chó của tôi, một con chó sục lai tạp xù xì, đúng là một "thảm lông xù" thứ thiệt; lông nó vừa dài vừa dày. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc giả, bộ tóc giả. A wig; a hairpiece. Ví dụ : "The elderly woman wore a gray rug to cover her thinning hair. " Bà lão đội một bộ tóc giả màu xám để che đi mái tóc thưa của mình. appearance style wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm lông ngực. A dense growth of chest hair. Ví dụ : "The wrestler's chest had a thick rug of hair. " Ngực của đô vật ấy rậm lông như một tấm thảm. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mạnh, kéo mạnh, cướp phá, làm rách. To pull roughly or hastily; to plunder; to spoil; to tear. Ví dụ : "The angry mob rugswept the store, taking everything they could carry. " Đám đông giận dữ đã xông vào cửa hàng, giật phá mọi thứ và cướp sạch những gì có thể mang đi. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm cúng, dễ chịu. Snug; cosy Ví dụ : "The little apartment felt rug, warm and inviting after a long day at work. " Căn hộ nhỏ trở nên thật ấm cúng, dễ chịu và chào đón sau một ngày dài làm việc. sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc