adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách bí ẩn, khó hiểu. In a mysterious manner Ví dụ : "The missing homework assignment appeared mysteriously on my desk this morning. " Bài tập về nhà bị mất tích đã xuất hiện một cách bí ẩn trên bàn tôi sáng nay. character style way phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc