adjective🔗ShareBí ẩn, khó hiểu, thần bí. Of unknown origin."He received a mysterious phone call this morning."Sáng nay anh ấy nhận được một cuộc điện thoại bí ẩn mà không ai biết từ đâu đến.characterabstractmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBí ẩn, khó hiểu, thần bí. Having unknown qualities."Our boss is a mysterious man who hardly ever meets with us."Sếp của chúng ta là một người bí ẩn, gần như chẳng bao giờ gặp mặt chúng ta cả.qualitycharactermindnatureabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBí ẩn, khó hiểu, thần bí. Difficult to understand."Why he left without saying goodbye is quite mysterious."Việc tại sao anh ấy lại bỏ đi mà không nói lời tạm biệt thật là bí ẩn và khó hiểu.mindcharacterabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBí ẩn, khó hiểu, thần bí. Deliberately evasive or enigmatic."Stop being mysterious and just tell me what you want."Đừng có úp mở bí ẩn nữa, nói thẳng cho tôi biết anh/chị muốn gì đi.charactermindstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc