Hình nền cho mysterious
BeDict Logo

mysterious

/mɪˈstɪəɹi.əs/ /məˈstɪɹi.əs/

Định nghĩa

adjective

Bí ẩn, khó hiểu, thần bí.

Ví dụ :

"He received a mysterious phone call this morning."
Sáng nay anh ấy nhận được một cuộc điện thoại bí ẩn mà không ai biết từ đâu đến.