Hình nền cho mystify
BeDict Logo

mystify

/ˈmɪstɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Làm bối rối, gây hoang mang, làm khó hiểu.

Ví dụ :

Nhật thực tiếp tục làm cho người cổ đại bối rối suốt hàng nghìn năm.