BeDict Logo

eclipse

/iˈklɪps/
Hình ảnh minh họa cho eclipse: Nhật thực, nguyệt thực, thiên thực.
 - Image 1
eclipse: Nhật thực, nguyệt thực, thiên thực.
 - Thumbnail 1
eclipse: Nhật thực, nguyệt thực, thiên thực.
 - Thumbnail 2
noun

Nguyệt thực (khi trăng che khuất ánh sáng mặt trời) đã khiến chúng tôi không nhìn thấy các ngôi sao trong chuyến đi cắm trại của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho eclipse: Nhật thực (nếu là nhật thực), nguyệt thực (nếu là nguyệt thực).
 - Image 1
eclipse: Nhật thực (nếu là nhật thực), nguyệt thực (nếu là nguyệt thực).
 - Thumbnail 1
eclipse: Nhật thực (nếu là nhật thực), nguyệt thực (nếu là nguyệt thực).
 - Thumbnail 2
noun

Hiện tượng nguyệt thực tối qua thật là ngoạn mục.

Hình ảnh minh họa cho eclipse: Bộ lông xỉn màu (của một số loài chim).
 - Image 1
eclipse: Bộ lông xỉn màu (của một số loài chim).
 - Thumbnail 1
eclipse: Bộ lông xỉn màu (của một số loài chim).
 - Thumbnail 2
noun

Hiện tại, lũ vịt cổ xanh đang trong giai đoạn thay lông xỉn màu, trông khá xơ xác sau mùa sinh sản.