Hình nền cho eclipse
BeDict Logo

eclipse

/iˈklɪps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nguyệt thực (khi trăng che khuất ánh sáng mặt trời) đã khiến chúng tôi không nhìn thấy các ngôi sao trong chuyến đi cắm trại của gia đình.
noun

Nhật thực (nếu là nhật thực), nguyệt thực (nếu là nguyệt thực).

Ví dụ :

"The lunar eclipse last night was spectacular. "
Hiện tượng nguyệt thực tối qua thật là ngoạn mục.
noun

Ví dụ :

Hiện tại, lũ vịt cổ xanh đang trong giai đoạn thay lông xỉn màu, trông khá xơ xác sau mùa sinh sản.