Hình nền cho eclipses
BeDict Logo

eclipses

/ɪˈklɪpsɪz/ /iˈklɪpsɪz/

Định nghĩa

noun

Che khuất, nhật thực (nếu là Mặt Trời bị che), nguyệt thực (nếu là Mặt Trăng bị che).

Ví dụ :

Nhật thực toàn phần đã che khuất mặt trời trong buổi dã ngoại của gia đình tôi, tạo ra những bóng dài.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học háo hức chờ đợi chuỗi nhật thựcnguyệt thực có thể quan sát được trong năm nay.
noun

Ví dụ :

Sau mùa sinh sản, bộ lông rực rỡ của vịt đực biến đổi khi nó bước vào giai đoạn thay lông xỉn, khiến nó trông giống vịt cái hơn trong vài tuần.
verb

Che khuất, làm lu mờ.

(Irish grammar) To undergo eclipsis.

Ví dụ :

Trong tiếng Ireland, từ 'carr' (xe hơi) bị biến đổi âm thành 'gcarr' (tức là âm đầu bị che khuất/làm lu mờ) khi đứng sau một số giới từ nhất định, làm thay đổi cách phát âm của nó.
noun

Ví dụ :

Hiểu rõ về hiện tượng ám hóa là rất quan trọng để đọc tiếng Ireland vì nó làm thay đổi cách viết của từ.