Hình nền cho ne
BeDict Logo

ne

/nə/

Định nghĩa

adverb

Không.

Ví dụ :

Anh ấy muốn đi dự tiệc, nhưng anh ấy không thể đi được vì phải học bài.
conjunction

Cũng không.

Ví dụ :

"He doesn't like apples, ne pears. "
Anh ấy không thích táo, lê cũng không.