conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Mà cũng không. And not (introducing a negative statement, without necessarily following one). Ví dụ : "Nor did I stop to think, but ran." Tôi cũng chẳng kịp nghĩ gì mà đã chạy rồi. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Cũng không. A function word introducing each except the first term or series, indicating none of them is true. Ví dụ : "I am neither hungry nor thirsty nor tired." Tôi không đói, cũng không khát, và cũng không mệt. grammar linguistics word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Mà cũng không. Used to introduce a further negative statement. Ví dụ : "My sister doesn't like pizza, nor does she enjoy pasta. " Em gái tôi không thích pizza, mà cũng không thích mì ống. grammar language word negative essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Mà cũng không. Than. Ví dụ : "My brother is not a good student, nor is he interested in studying. " Anh trai tôi không phải là một học sinh giỏi, mà cũng không hứng thú với việc học hành. grammar linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổng NOR. A binary operator composite of NOT OR; negation of OR function. Ví dụ : "0 NOR 0 is 1; 1 NOR anything is 0." Cổng NOR hoạt động như sau: 0 NOR 0 cho ra kết quả 1; 1 NOR với bất kỳ giá trị nào cũng cho ra kết quả 0. logic word language grammar computing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng tổ chức hạch nhân. Acronym of nucleolus organiser region. Ví dụ : "The scientist identified the NOR on chromosome 13, which is vital for ribosome production. " Nhà khoa học đã xác định vùng tổ chức hạch nhân (NOR) trên nhiễm sắc thể số 13, vùng này rất quan trọng cho việc sản xuất ribosome. biology biochemistry anatomy medicine science organism part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc