Hình nền cho neverending
BeDict Logo

neverending

/ˌnɛvərɛndɪŋ/ /ˌnɛvɚɛndɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Vô tận, bất tận, không bao giờ kết thúc.

Ví dụ :

"The baby's crying felt neverending to the tired parents. "
Tiếng khóc của đứa bé khiến cặp vợ chồng mệt mỏi cảm thấy như không bao giờ dứt.