noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ sơ sinh, em bé sơ sinh. A recently born baby. Ví dụ : "The hospital nursery was filled with the sounds of newborns crying and cooing. " Phòng trẻ sơ sinh của bệnh viện tràn ngập tiếng khóc và tiếng ê a của các em bé sơ sinh. human person age family body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc