verb🔗ShareGù, rù rì. To make a soft murmuring sound, as a pigeon."The pigeons were cooing softly on the windowsill. "Đàn chim bồ câu đang gù nhẹ nhàng trên bậu cửa sổ.soundanimalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh nọt, tâng bốc. To speak in an admiring fashion, to be enthusiastic about.""The manager was cooing over the employee's impressive sales figures during the meeting." "Trong cuộc họp, người quản lý đã tâng bốc số liệu bán hàng ấn tượng của nhân viên.communicationlanguageemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng gù, tiếng cu, tiếng chim cu gáy. A coo; a cooing sound."The baby's contented cooing filled the quiet room. "Tiếng gù khe khẽ đầy mãn nguyện của em bé tràn ngập căn phòng yên tĩnh.soundanimalcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc