Hình nền cho nickelled
BeDict Logo

nickelled

/ˈnɪkəld/ /ˈnɪkld/

Định nghĩa

verb

Mạ niken.

Ví dụ :

Tay lái chiếc xe đạp cũ bị gỉ sét, nên anh ấy đã mạ niken cho chúng để bảo vệ khỏi thời tiết và làm cho chúng sáng bóng.