noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng, sự chiếu sáng. Brightness from a source of light. Ví dụ : "The morning sun's bright shine warmed the classroom floor. " Ánh sáng rực rỡ của mặt trời buổi sáng sưởi ấm sàn lớp học. physics appearance energy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sáng, ánh sáng, sự chiếu sáng. Brightness from reflected light. Ví dụ : "The morning sun's shine made the classroom windows sparkle. " Ánh sáng chói lọi của mặt trời buổi sáng làm cho cửa sổ lớp học lấp lánh. appearance physics nature essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỏa sáng, vẻ rực rỡ. Excellence in quality or appearance; splendour. Ví dụ : "The new student's academic shine was evident in her excellent grades. " Sự tỏa sáng trong học tập của học sinh mới thể hiện rõ qua điểm số xuất sắc của em ấy. appearance quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giày. Shoeshine. Ví dụ : "Before the school play, David practiced his shoeshine. " Trước buổi diễn kịch ở trường, David đã luyện tập việc đánh giày của mình. appearance service job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh nắng, Tia nắng. Sunshine. Ví dụ : "The bright shine warmed my face as I walked to school. " Ánh nắng rực rỡ sưởi ấm khuôn mặt tôi khi tôi đi bộ đến trường. weather nature essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu lậu, rượu quốc lủi. Moonshine; illicitly brewed alcoholic drink. Ví dụ : "My uncle made some moonshine, but it wasn't very good, so we didn't drink it. " Chú tôi nấu một ít rượu quốc lủi, nhưng không ngon lắm nên chúng tôi không uống. drink substance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bóng. The amount of shininess on a cricket ball, or on each side of the ball. Ví dụ : "The shine on the cricket ball was uneven; one side was much brighter than the other. " Độ bóng của trái bóng cricket không đều; một bên bóng sáng hơn bên kia nhiều. sport quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm tình, thích, mến. A liking for a person; a fancy. Ví dụ : "My younger brother has a strong shine for video games; he spends hours playing them. " Em trai tôi rất thích chơi điện tử; nó dành hàng giờ để chơi chúng. emotion attitude essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, trò nghịch ngợm, vụ náo loạn. A caper; an antic; a row. Ví dụ : "The children's noisy shine at recess was a real distraction for the teacher. " Cái trò nghịch ngợm ồn ào của bọn trẻ trong giờ ra chơi thực sự làm giáo viên mất tập trung. entertainment action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, tỏa sáng, phát sáng. To emit light. Ví dụ : "The sun shone brightly, illuminating the schoolyard. " Mặt trời chiếu sáng rực rỡ, làm bừng sáng cả sân trường. energy physics appearance nature essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, tỏa sáng, lấp lánh. To reflect light. Ví dụ : "The polished floor shines brightly under the lamp. " Sàn nhà được đánh bóng lấp lánh dưới ánh đèn. physics appearance weather nature essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, nổi bật, xuất sắc. To distinguish oneself; to excel. Ví dụ : "My nephew tried other sports before deciding on football, which he shone at right away, quickly becoming the star of his school team." Cháu trai tôi thử nhiều môn thể thao khác nhau trước khi quyết định chọn bóng đá, và nó tỏa sáng ngay lập tức trong môn này, nhanh chóng trở thành ngôi sao của đội trường. achievement ability character essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, chiếu sáng, rực rỡ. To be effulgent in splendour or beauty. Ví dụ : "The newly painted house shone brightly in the afternoon sun. " Ngôi nhà mới sơn tỏa sáng rực rỡ dưới ánh nắng chiều. appearance energy nature essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, nổi bật, xuất sắc. To be eminent, conspicuous, or distinguished; to exhibit brilliant intellectual powers. Ví dụ : "The young scientist shone in her physics class, exhibiting remarkable intelligence. " Cô nhà khoa học trẻ tuổi đã tỏa sáng trong lớp vật lý, thể hiện một trí thông minh vượt trội. character achievement ability mind essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, Hiện rõ. To be immediately apparent. Ví dụ : "His talent for math shines in every assignment. " Tài năng toán học của anh ấy hiện rõ trong mọi bài tập. appearance point essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu, rọi. To create light with (a flashlight, lamp, torch, or similar). Ví dụ : "I shone my light into the darkness to see what was making the noise." Tôi rọi đèn pin vào bóng tối để xem cái gì đang gây ra tiếng động. energy physics nature technology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, làm sáng. To cause to shine, as a light. Ví dụ : "The flashlight shone a bright beam on the missing tools. " Đèn pin chiếu một luồng sáng mạnh vào chỗ mấy món đồ nghề bị mất. energy physics appearance nature essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, làm bóng. To make bright; to cause to shine by reflected light. Ví dụ : "in hunting, to shine the eyes of a deer at night by throwing a light on them" Trong săn bắn, người ta có thể rọi đèn vào mắt nai vào ban đêm để làm cho mắt chúng sáng lên. appearance physics energy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng. To cause (something) to shine; put a shine on (something); polish (something). Ví dụ : "He shined my shoes until they were polished smooth and gleaming." Anh ấy đánh bóng giày của tôi đến khi chúng nhẵn bóng và sáng loáng. appearance action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng. To polish a cricket ball using saliva and one’s clothing. Ví dụ : "The cricket player carefully shone the ball before the match. " Trước trận đấu, vận động viên cricket cẩn thận đánh bóng quả bóng bằng nước bọt và áo của mình. sport action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc