verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, túm chặt, siết chặt. To take hold of, particularly with the hand. Ví dụ : "After a few slips, the tires gripped the pavement." Sau vài lần trượt, lốp xe đã bám chặt được mặt đường. action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, ôm chặt. To help or assist, particularly in an emotional sense. Ví dụ : "He grips me." Anh ấy ôm tôi thật chặt. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, giữ chặt. To do something with another that makes you happy/gives you relief. Ví dụ : "Let’s grip (get a coffee, hang, take a break, see a movie, etc.)" Hay là mình đi đâu đó cho vui đi (ví dụ như uống cà phê, đi chơi, nghỉ ngơi, xem phim, vân vân)? sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào rãnh, khơi rãnh, thoát nước. To trench; to drain. Ví dụ : "The farmer gripped the field with ditches to prevent flooding after heavy rains. " Để ngăn đồng ruộng bị ngập úng sau những trận mưa lớn, người nông dân đã đào rãnh thoát nước cho ruộng. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc