noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Oligonucleotide, đoạn ngắn oligonucleotide. An oligonucleotide. Ví dụ : "The lab ordered a custom oligo to help them identify the specific bacteria in the sample. " Phòng thí nghiệm đã đặt hàng một đoạn ngắn oligonucleotide được thiết kế riêng để giúp họ xác định loại vi khuẩn cụ thể trong mẫu. chemistry biology biochemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc