adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu thiên nhiên, thích hoạt động ngoài trời. Associated with the outdoors, or suited to outdoor life. Ví dụ : "My brother is very outdoorsy; he loves hiking and camping. " Anh trai tôi rất yêu thiên nhiên và thích hoạt động ngoài trời; anh ấy thích đi bộ đường dài và cắm trại lắm. nature environment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu thiên nhiên, thích hoạt động ngoài trời. Fond of the outdoors. Ví dụ : "My sister is very outdoorsy; she loves hiking and camping every weekend. " Chị gái tôi rất yêu thiên nhiên, thích hoạt động ngoài trời; chị ấy thích đi bộ đường dài và cắm trại mỗi cuối tuần. nature person attitude environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc