Hình nền cho fond
BeDict Logo

fond

/fɒnd/ /fɑnd/

Định nghĩa

verb

Thích, mến, yêu mến.

Ví dụ :

Anh ta mê mẩn chiếc xe thể thao mới, đánh bóng nó hàng giờ liền dù gần như không đủ tiền mua.
adjective

Ưa thích, yêu mến, chiều chuộng.

Ví dụ :

Tôi có ông bà rất thương yêu và chiều chuộng tôi, nên tôi thường được ông bà nuông chiều lắm.
noun

Ví dụ :

Bộ sưu tập tài liệu lịch sử mới của thư viện trường chứa hồ sơ của tất cả các câu lạc bộ học sinh từ những năm 1980, tất cả đều có chung nguồn gốc và được lưu trữ cùng nhau.