verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, mến, yêu mến. To have a foolish affection for, to be fond of. Ví dụ : "He fonded over the new sports car, polishing it for hours despite barely being able to afford it. " Anh ta mê mẩn chiếc xe thể thao mới, đánh bóng nó hàng giờ liền dù gần như không đủ tiền mua. attitude emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. To caress; to fondle. Ví dụ : "The mother fondled her baby's soft cheek. " Người mẹ vuốt ve má mềm mại của đứa bé. body action human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, yêu mến, có cảm tình. (chiefly with of) Having a liking or affection (for). Ví dụ : "She is very fond of her little brother and loves to play with him. " Cô ấy rất yêu quý em trai và thích chơi với em ấy. attitude emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, yêu mến, quý mến. Affectionate. Ví dụ : "a fond farewell" Một lời tạm biệt đầy yêu thương/lưu luyến. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa thích, yêu mến, chiều chuộng. Indulgent. Ví dụ : "I have fond grandparents who spoil me." Tôi có ông bà rất thương yêu và chiều chuộng tôi, nên tôi thường được ông bà nuông chiều lắm. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ cục, ngớ ngẩn, dở hơi. Outlandish; foolish; silly. Ví dụ : "My uncle has some rather fond ideas about how to fix the car, but they seem a bit outlandish. " Chú tôi có vài ý tưởng hơi dở hơi về cách sửa xe, nhưng chúng có vẻ kỳ cục quá. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khờ khạo, ngốc nghếch, dại dột. Foolish; simple; weak. Ví dụ : "My little brother was quite fond in his belief that all grown-ups were always right. " Em trai tôi khá khờ khạo khi tin rằng người lớn luôn luôn đúng. mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, yêu mến, quý mến. Doted on; regarded with affection. Ví dụ : "My grandmother was very fond of her grandchildren. " Bà tôi rất mực yêu quý các cháu. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền. The background design in lace-making. Ví dụ : "The intricate floral design stood out beautifully against the delicate fond of the lace tablecloth. " Thiết kế hoa văn phức tạp nổi bật tuyệt đẹp trên nền ren tinh tế của chiếc khăn trải bàn. art material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn, cháy. Brown residue in pans from cooking meats and vegetables. Ví dụ : "He used the fond to make a classic French pan sauce." Anh ấy dùng cặn cháy bám dưới đáy chảo để làm món sốt chảo kiểu Pháp cổ điển. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ sơ A group of records having shared provenance. Ví dụ : "The school library's new history fond contains records of all the student clubs from the 1980s. " Bộ sưu tập tài liệu lịch sử mới của thư viện trường chứa hồ sơ của tất cả các câu lạc bộ học sinh từ những năm 1980, tất cả đều có chung nguồn gốc và được lưu trữ cùng nhau. group history organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền tảng, cơ sở. Foundation; bottom; groundwork. Ví dụ : "The crumbling fond of the old house revealed years of water damage and required immediate repair. " Nền móng mục nát của ngôi nhà cũ cho thấy nhiều năm bị hư hại do nước và cần được sửa chữa ngay lập tức. structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỹ, Kho, Nguồn. Fund, stock, or store. Ví dụ : "The school's new computer fond has enough equipment for all the students. " Kho thiết bị máy tính mới của trường có đủ cho tất cả học sinh. asset finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc