Hình nền cho suited
BeDict Logo

suited

/ˈsuːtɪd/ /ˈsutɪd/

Định nghĩa

verb

Hợp, thích hợp, phù hợp.

Ví dụ :

Sau khi xem xét kinh nghiệm còn hạn chế của nhân viên mới, công ty đã bố trí cô ấy vào một vị trí công việc ít đòi hỏi hơn, phù hợp với khả năng của cô ấy.