Hình nền cho outmaneuver
BeDict Logo

outmaneuver

/ˌaʊtməˈnuːvər/ /ˌaʊtməˈnjuːvər/

Định nghĩa

verb

Vượt mặt, lanh lợi hơn, khôn khéo hơn.

Ví dụ :

Người chơi cờ cố gắng vượt mặt đối thủ bằng cách thí tốt để giành lấy lợi thế chiến lược.