verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt mặt, lanh lợi hơn, khôn khéo hơn. To perform movements more adroitly or successfully than. Ví dụ : "The chess player tried to outmaneuver his opponent by sacrificing a pawn to gain a strategic advantage. " Người chơi cờ cố gắng vượt mặt đối thủ bằng cách thí tốt để giành lấy lợi thế chiến lược. action ability military war sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc