Hình nền cho adroitly
BeDict Logo

adroitly

/əˈdrɔɪtli/ /æˈdrɔɪtli/

Định nghĩa

adverb

Khéo léo, tài tình.

Ví dụ :

Đầu bếp khéo léo thái cà chua, tạo ra những lát tròn đều hoàn hảo.