

adroitly
Định nghĩa
adverb
Khéo léo, tài tình, nhanh nhẹn.
Ví dụ :
"The diplomat adroitly navigated the tense negotiations, preventing a potential conflict. "
Nhà ngoại giao đã khéo léo điều khiển cuộc đàm phán căng thẳng, ngăn chặn một cuộc xung đột tiềm tàng.
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.