Hình nền cho sacrificing
BeDict Logo

sacrificing

/ˈsækrəˌfaɪsɪŋ/ /ˈsækrɪˌfaɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiến tế.

Ví dụ :

Dân làng đang hiến tế một con dê cho thần mưa, hy vọng sẽ có một mùa màng bội thu.
verb

Ví dụ :

Thịt nai có nhiều ưu điểm hơn thịt từ các trang trại công nghiệp, mặc dù nó vẫn đòi hỏi người thợ săn phải hy sinh mạng sống của một con nai.
verb

Ví dụ :

Cô ấy đã hy sinh thời gian rảnh rỗi của mình bằng cách tình nguyện ở trại cứu hộ động vật, bởi vì cô ấy coi trọng việc giúp đỡ động vật hơn là thư giãn.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng đang hy sinh, đánh một cú bóng nảy nhẹ về phía vị trí chốt chặn tầm ngắn để người chạy ở vị trí thứ nhất có thể tiến lên vị trí thứ hai.
verb

Hy sinh, bán lỗ vốn.

Ví dụ :

"The farmer was sacrificing his tomatoes, selling them for $0.50 each even though they cost him $1.00 to grow. "
Người nông dân đang phải hy sinh bán lỗ vốn cà chua của mình, bán mỗi quả với giá 0,5 đô la mặc dù chi phí trồng mỗi quả lên đến 1 đô la.