Hình nền cho rounds
BeDict Logo

rounds

/ˈɹaʊndz/

Định nghĩa

noun

Vòng, hình tròn.

Ví dụ :

Người phục vụ mang ra một khay các miếng cam hình tròn để làm đồ ăn nhẹ.
noun

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận chọn vài cây cọ tròn từ bộ sưu tập cọ của mình, chọn những cỡ cần thiết để vẽ các chi tiết tinh tế trên bông hoa.
noun

Ví dụ :

Sau khi tập bắn mục tiêu xong, viên cảnh sát thu gom những viên đạn đã bắn hết tại thao trường.
noun

Ví dụ :

Trận đấu quyền anh diễn ra rất gay cấn, và người chiến thắng chỉ được quyết định ở những hiệp đấu cuối cùng.
noun

Ví dụ :

Sau khi lên men sơ cấp trong các thùng lớn hơn, bia được chuyển sang thùng lên men để hoàn tất quá trình ủ, và men thừa sủi bọt ra ngoài qua lỗ thoát khí.