noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê. A mammal, Capra aegagrus hircus, and similar species of the genus Capra. Ví dụ : "The farmer's herd included several goats. " Đàn gia súc của người nông dân có vài con dê. animal biology nature agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê xồm, Sở Khanh. A lecherous man. Ví dụ : "The rumor was that Mr. Henderson, a man known for his inappropriate jokes, was a real goat among the parents at the school. " Người ta đồn rằng ông Henderson, một người nổi tiếng với những câu đùa cợt không đứng đắn, là một gã dê xồm chính hiệu trong số các phụ huynh ở trường. person character sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê tế thần, vật tế thần, người chịu tội thay. A scapegoat. Ví dụ : "The teacher chose the quiet student as the goat for the class's poor test scores. " Giáo viên đã chọn cậu học sinh ít nói kia làm dê tế thần, chịu tội thay cho điểm kém của cả lớp. person character attitude society emotion negative guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê GTO. A Pontiac GTO car. Ví dụ : "My uncle bought a classic goat, a beautiful Pontiac GTO. " Chú tôi mới mua một con Dê cổ điển, một chiếc Pontiac GTO tuyệt đẹp. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê. (speech recognition) A person who is not easily understood by a speech recognition system; contrasted with sheep. Ví dụ : "My grandma is a goat when it comes to using the new phone's voice-to-text feature; the system struggles to understand her. " Bà tôi đúng là một con dê khi dùng tính năng chuyển giọng nói thành văn bản của điện thoại mới; hệ thống cứ chật vật mãi mới hiểu được bà nói gì. technology computing machine communication internet signal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ngốc, người thua cuộc, đối tượng bị chế giễu. A fool, loser, or object of ridicule. Ví dụ : "That student is a real goat for not studying for the test. " Thằng học sinh đó đúng là đồ ngốc khi không chịu học bài cho bài kiểm tra. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho dê ăn, chăn dê. To allow goats to feed on. Ví dụ : "The farmer will goat the field to help the grass grow back faster. " Người nông dân sẽ thả dê vào đồng để chúng ăn cỏ, giúp cỏ mọc lại nhanh hơn. animal agriculture plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ thừa, làm dê tế thần. To scapegoat. Ví dụ : "The teacher decided to goat the quiet student for the class's misbehavior, blaming him for the trouble even though others were involved. " Cô giáo quyết định đổ thừa cho học sinh ít nói kia về những hành vi sai trái của cả lớp, biến em thành dê tế thần dù những người khác cũng liên quan. politics attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc