Hình nền cho goat
BeDict Logo

goat

/ɡɐ̟ʉt/ /ɡoːt/ /ɡɔʊt/ /ɡoʊt/

Định nghĩa

noun

Dê.

A mammal, Capra aegagrus hircus, and similar species of the genus Capra.

Ví dụ :

Đàn gia súc của người nông dân có vài con dê.
noun

Dê GTO.

A Pontiac GTO car.

Ví dụ :

"My uncle bought a classic goat, a beautiful Pontiac GTO. "
Chú tôi mới mua một con Dê cổ điển, một chiếc Pontiac GTO tuyệt đẹp.
noun

Ví dụ :

Bà tôi đúng là một con dê khi dùng tính năng chuyển giọng nói thành văn bản của điện thoại mới; hệ thống cứ chật vật mãi mới hiểu được bà nói gì.