Hình nền cho outnumber
BeDict Logo

outnumber

/ˌaʊtˈnʌmbər/

Định nghĩa

verb

Vượt trội về số lượng, đông hơn.

Ví dụ :

Phụ nữ đông hơn đàn ông với tỷ lệ hai trên một.