noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thì, thời. (grammar) Any of the forms of a verb which distinguish when an action or state of being occurs or exists. Ví dụ : "Learning to use different verb tenses correctly, like past, present, and future, is important for clear communication. " Học cách sử dụng đúng các thì của động từ khác nhau, như quá khứ, hiện tại và tương lai, rất quan trọng để giao tiếp rõ ràng. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thì, thời. (grammar) An inflected form of a verb that indicates tense. Ví dụ : "English only has a present tense and a past tense; it has no future tense." Tiếng Anh chỉ có thì hiện tại và thì quá khứ; nó không có thì tương lai riêng mà phải dùng cách diễn đạt khác. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thì, thời. The property of indicating the point in time at which an action or state of being occurs or exists. Ví dụ : "Dyirbal verbs are not inflected for tense." Động từ trong tiếng Dyirbal không thay đổi hình thái để biểu thị thì (thời). grammar language linguistics time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia thì, biến đổi thì. (grammar) To apply a tense to. Ví dụ : "tensing a verb" Chia thì cho một động từ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng thẳng, làm căng thẳng, trở nên căng thẳng. To make or become tense. Ví dụ : "When the dog barked loudly, the little boy tenses his shoulders in fear. " Khi con chó sủa lớn, cậu bé gồng cứng vai vì sợ hãi. physiology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc