verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị áp đảo về số lượng, ít hơn về số lượng. (stative) to be more in number than somebody or something. Ví dụ : "Women outnumbered men by two to one." Phụ nữ áp đảo đàn ông về số lượng, cứ hai phụ nữ mới có một đàn ông. number amount statistics military war group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc