Hình nền cho conditions
BeDict Logo

conditions

/kənˈdɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chương trình sẽ chạy trơn tru nếu đáp ứng những điều kiện sau: máy tính có đủ bộ nhớ và kết nối internet ổn định.
noun

Điều kiện, yêu cầu.

Ví dụ :

Bảo vệ môi trường là một điều kiện tiên quyết để phát triển bền vững. Những hành tinh nào khác có thể có những điều kiện phù hợp cho sự sống? Công đoàn đã có tranh chấp về thời gian nghỉ ốm và các điều kiện làm việc khác.
noun

Điều khoản, điều kiện ràng buộc.

Ví dụ :

Hợp đồng mua bán nhà bao gồm các điều kiện ràng buộc, ví dụ như việc kiểm tra nhà thành công, trước khi giao dịch có thể hoàn tất.
noun

Điều kiện, tình trạng, trạng thái.

Ví dụ :

Báo cáo quốc gia về tình trạng của nền giáo dục công lập rất ảm đạm. Tình trạng của con người có thể được phân loại là văn minh hoặc không văn minh.
noun

Điều kiện, tình trạng, trạng thái.

Ví dụ :

Thôi miên là một trạng thái đặc biệt của hệ thần kinh. Các biện pháp đã được thực hiện để cải thiện tình trạng nô lệ. An ninh được định nghĩa là trạng thái không bị đe dọa. Lão hóa là một tình trạng mà chúng ta không thể kiểm soát được.
verb

Kiểm tra, thử nghiệm.

Ví dụ :

Xưởng dệt phải kiểm tra độ ẩm của từng kiện tơ trước khi dệt để đảm bảo chất liệu không quá ẩm và dệt được tốt.
verb

Ví dụ :

Giáo viên quy định cách học của học sinh bằng cách đặt ra thời hạn và chấm điểm bài tập, với lý lẽ rằng nếu không có những cấu trúc này, việc đánh giá sự hiểu biết thực sự là không thể.