verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhiều điểm hơn, hơn điểm. To score more than. Ví dụ : ""In the video game, I tried my best, but my brother was able to outscore me." " Trong trò chơi điện tử, tôi đã cố gắng hết sức, nhưng anh trai tôi đã ghi được nhiều điểm hơn tôi. sport achievement game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc