Hình nền cho outscore
BeDict Logo

outscore

/ˈaʊtˌskɔr/

Định nghĩa

verb

Ghi nhiều điểm hơn, hơn điểm.

Ví dụ :

""In the video game, I tried my best, but my brother was able to outscore me." "
Trong trò chơi điện tử, tôi đã cố gắng hết sức, nhưng anh trai tôi đã ghi được nhiều điểm hơn tôi.