Hình nền cho outstay
BeDict Logo

outstay

/ˌaʊtˈsteɪ/

Định nghĩa

verb

Ở lại quá lâu, nán lại quá lâu.

Ví dụ :

"She didn't want to outstay her welcome, so she left the party early. "
Cô ấy không muốn ở lại quá lâu làm phiền mọi người nên đã về sớm.