verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại quá lâu, nán lại quá lâu. To stay beyond or longer than. Ví dụ : "She didn't want to outstay her welcome, so she left the party early. " Cô ấy không muốn ở lại quá lâu làm phiền mọi người nên đã về sớm. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc