verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm, nắm, giữ. To grasp or grip. Ví dụ : "Hold the pencil like this." Cầm bút chì như thế này này. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, chứa đựng, bảo quản. To contain or store. Ví dụ : "This package holds six bottles." Cái hộp này đựng được sáu chai. business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, duy trì, nắm giữ. (heading) To maintain or keep to a position or state. Ví dụ : "The team is holding to their plan for a successful project presentation. " Đội đang kiên trì thực hiện theo kế hoạch của họ để có một buổi thuyết trình dự án thành công. position state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ vững, tuân thủ. (heading) To maintain or keep to particular opinions, promises, actions. Ví dụ : "My grandmother is holding to her belief that early mornings are the best time for a productive day. " Bà tôi vẫn giữ vững niềm tin rằng buổi sáng sớm là thời điểm tốt nhất để làm việc hiệu quả. attitude action politics government business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao bóng thắng, giữ giao bóng. To win one's own service game. Ví dụ : "In the tennis match, Maria held her first service game easily. " Trong trận tennis, Maria đã dễ dàng giữ giao bóng trong lượt giao bóng đầu tiên của mình. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, tổ chức. To take place, to occur. Ví dụ : "The family meeting is holding tomorrow evening. " Cuộc họp gia đình sẽ diễn ra vào tối mai. event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tổ chức, diễn ra. To organise an event or meeting (usually in passive voice). Ví dụ : "Elections will be held on the first Sunday of next month." Cuộc bầu cử sẽ được tổ chức vào chủ nhật đầu tiên của tháng tới. organization business event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm giữ, sở hữu. To derive right or title. Ví dụ : "The lawyer argued that the will correctly held the property to the youngest child. " Luật sư tranh luận rằng di chúc đã chuyển giao quyền sở hữu tài sản một cách hợp lệ cho người con út. right property law title business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bớt, không thêm, không cho. In a food or drink order at an informal restaurant etc., requesting that a component normally included in that order be omitted. Ví dụ : "A martini, please, and hold the olive." Cho tôi một ly martini, làm ơn, và đừng cho ô liu vào nhé. food drink language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàng trữ, cất giấu. To be in possession of illicit drugs for sale. Ví dụ : "The police arrested the student for holding cocaine. " Cảnh sát đã bắt giữ sinh viên đó vì tàng trữ cocaine để bán. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nắm giữ, tài sản, cổ phần. Something that one owns, especially stocks and bonds. Ví dụ : "My grandfather's holding of company stock is worth a lot of money. " Lượng cổ phần công ty mà ông tôi nắm giữ có giá trị rất lớn. business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán quyết, sự phán quyết. A determination of law made by a court. Ví dụ : "The court's holding was that the student's expulsion was unfair. " Phán quyết của tòa án là việc đuổi học sinh đó là không công bằng. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm giữ, sự nắm giữ, điền trang. A tenure; a farm or other estate held of another. Ví dụ : "The family's holding in the countryside was passed down through generations. " Điền trang của gia đình ở vùng quê đã được truyền lại qua nhiều thế hệ. property agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nắm giữ, sự kìm giữ, sự chi phối. That which holds, binds, or influences. Ví dụ : "The holding of the family meeting was essential for resolving the conflict. " Việc tổ chức cuộc họp gia đình là rất cần thiết để giải quyết mâu thuẫn. asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phù hợp, tính nhất quán. Logic; consistency. Ví dụ : "The holding in the argument about chores was that everyone should contribute equally. " Điểm nhất quán trong lập luận về việc nhà là mọi người nên đóng góp công bằng như nhau. logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc, đoạn điệp. The burden or chorus of a song. Ví dụ : "The song's holding was very repetitive, and I got tired of hearing it. " Điệp khúc của bài hát này lặp đi lặp lại quá nhiều, nghe mãi tôi thấy chán. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty mẹ, tập đoàn. (in texts about Russia) A holding company, or other kind of company (by back-translation from Russian холдинг). Ví dụ : "The investment firm's holding controlled several smaller companies. " Công ty mẹ của công ty đầu tư đó nắm quyền kiểm soát nhiều công ty nhỏ hơn. business finance organization economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc