noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dễ dàng, điều kiện dễ dàng, phương tiện. Ability, the means to do something, particularly: Ví dụ : "The ease of learning a new language depends on the quality of the language courses. " Sự dễ dàng trong việc học một ngôn ngữ mới phụ thuộc vào chất lượng của các khóa học ngôn ngữ đó. ability achievement function essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thoải mái, sự dễ dàng. Comfort, a state or quality lacking unpleasantness, particularly: Ví dụ : "The gentle ease of the classroom after recess allowed the students to settle down quickly for their lesson. " Sự thoải mái nhẹ nhàng trong lớp học sau giờ ra chơi giúp các em học sinh nhanh chóng ổn định để bắt đầu bài học. condition quality mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dễ dàng, sự thoải mái, sự thanh thản. Relief, an end to discomfort, particularly: Ví dụ : "The noisy construction outside finally brought an ease; now we can study in peace. " Tiếng ồn ào từ công trình xây dựng bên ngoài cuối cùng cũng đã dịu bớt, giờ chúng ta có thể học hành trong yên bình và thoải mái. medicine sensation mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiện nghi, sự thoải mái, sự sung sướng. A convenience; a luxury. Ví dụ : "Having a reliable car is a great ease for getting to school on time. " Việc có một chiếc xe đáng tin cậy là một sự tiện lợi lớn giúp đi học đúng giờ. utility value asset business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thanh thản, sự dễ chịu, sự thoải mái. A relief; an easement. Ví dụ : "The heavy rain brought an ease from the scorching heat. " Cơn mưa lớn mang đến sự dễ chịu, xua tan cái nóng như thiêu đốt. aid condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, giải tỏa. To free (something) from pain, worry, agitation, etc. Ví dụ : "He eased his conscience by confessing." Anh ấy đã xoa dịu lương tâm bằng cách thú tội. mind body medicine sensation emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu, xoa dịu. To alleviate, assuage or lessen (pain). Ví dụ : "He loosened his shoe to ease the pain." Anh ấy nới lỏng giày để làm dịu cơn đau. medicine body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, giảm bớt. To give respite to (someone). Ví dụ : "The provision of extra staff eased their workload." Việc cung cấp thêm nhân viên đã giúp giảm bớt khối lượng công việc của họ. aid medicine suffering essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, nới ra, thả lỏng. To loosen or slacken the tension on a line. Ví dụ : "We eased the boom vang, then lowered the sail." Chúng tôi nới lỏng dây giữ cần ngang rồi hạ buồm xuống. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu, nới lỏng. To reduce the difficulty of (something). Ví dụ : "We had to ease the entry requirements." Chúng tôi đã phải nới lỏng các yêu cầu nhập học. ability action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ từ di chuyển, nhẹ nhàng di chuyển. To move (something) slowly and carefully. Ví dụ : "He eased the cork from the bottle." Anh ấy từ từ lấy nút chai ra khỏi chai một cách nhẹ nhàng. action way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu. To lessen in severity. Ví dụ : "The pain eased overnight." Cơn đau đã dịu đi trong đêm. condition medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng, ung dung. To proceed with little effort. Ví dụ : "The car eased onto the motorway." Chiếc xe từ từ tiến vào đường cao tốc một cách êm ái. action process ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc