noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nướng, lò. A chamber used for baking or heating. Ví dụ : "The bakery has three large ovens to bake all the bread and cakes. " Tiệm bánh có ba cái lò nướng lớn để nướng tất cả bánh mì và bánh ngọt. utensil device food machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc