Hình nền cho chamber
BeDict Logo

chamber

/ˈtʃeɪmbə(ɹ)/ /ˈtʃeɪmbɚ/

Định nghĩa

noun

Phòng, buồng.

Ví dụ :

Cuộc họp được tổ chức trong phòng lớn của thư viện trường, một căn phòng rộng rãi thường dùng cho các sự kiện quan trọng.
noun

Ví dụ :

Hội sử học trưng bày một khẩu súng thần công nhỏ, hay còn gọi là "chamber," loại súng này ngày xưa được dùng để bắn chào mừng trong các vở kịch.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà nông thôn cũ có một cái bô nhỏ ở phía sau để giải quyết nhu cầu vệ sinh cá nhân.