noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh ngọt, bánh gato. A rich, sweet dessert food, typically made of flour, sugar and eggs and baked in an oven, and often covered in icing. Ví dụ : "For her birthday party, Sarah made three chocolate cakes covered in colorful sprinkles. " Cho tiệc sinh nhật của mình, Sarah đã làm ba cái bánh gato sô-cô-la phủ đầy cốm màu sắc. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh ngọt, bánh nướng. A small mass of baked dough, especially a thin loaf from unleavened dough. Ví dụ : "a johnnycake" Một loại bánh ngô dẹt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh kếp, bánh tráng. A thin wafer-shaped mass of fried batter; a griddlecake or pancake. Ví dụ : "buckwheat cakes" Bánh kếp kiều mạch. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh, miếng, tảng. A block of any of various dense materials. Ví dụ : "a cake of sand" Một tảng cát. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện nhỏ, dễ ợt. A trivially easy task or responsibility; from a piece of cake. Ví dụ : ""For Maria, the math quiz was cakes; she finished it in five minutes." " Đối với Maria, bài kiểm tra toán dễ ợt; cô ấy làm xong trong năm phút. achievement job work business ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc. Money. Ví dụ : "He needs to earn some cakes this summer to pay for his school trip. " Anh ấy cần kiếm chút tiền bạc vào mùa hè này để trả cho chuyến đi học của mình. business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể vừa ăn bánh vừa giữ bánh. Used to describe the doctrine of having one's cake and eating it too. Ví dụ : "His desire to get high grades without studying was just a case of wanting his cakes and eating them too. " Việc anh ta muốn điểm cao mà không chịu học hành chẳng khác nào muốn vừa ăn bánh lại vừa giữ bánh vậy. food doctrine philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, cặp mông, bàn tọa. A buttock, especially one that is exceptionally plump. Ví dụ : ""She had a hard time finding jeans that fit her cakes properly." " Cô ấy gặp khó khăn khi tìm quần jean vừa vặn với cái mông cong của mình. body anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng bánh, phủ một lớp dày. Coat (something) with a crust of solid material. Ví dụ : "His shoes are caked with mud." Giày của anh ấy đóng đầy bùn đất. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thành bánh, kết tảng. To form into a cake, or mass. Ví dụ : "The chef carefully cakes the batter into a smooth, even layer. " Người đầu bếp cẩn thận dàn bột thành một lớp mịn, đều như bánh. food mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu như ngỗng. To cackle like a goose. Ví dụ : "The gossiping hens caked loudly when a hawk flew overhead, alarming the whole barnyard. " Đám gà mái nhiều chuyện kêu quang quác lên như ngỗng khi một con diều hâu bay ngang qua, làm náo loạn cả sân. sound animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc