Hình nền cho overdramatic
BeDict Logo

overdramatic

/ˌoʊvərdrəˈmætɪk/ /ˌoʊvərdɹəˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Làm quá, thái quá, kịch tính hóa.

Ví dụ :

"Sarah is being overdramatic; she only scraped her knee, but she's acting like she broke her leg. "
Sarah đang làm quá lên thôi; con bé chỉ bị trầy đầu gối thôi mà cứ như thể bị gãy chân đến nơi ấy.