Hình nền cho neighbouring
BeDict Logo

neighbouring

/ˈneɪbərɪŋ/ /ˈneɪbərɪn/

Định nghĩa

adjective

Lân cận, kế bên, bên cạnh.

Ví dụ :

Tiếng ồn từ bữa tiệc ở nhà bên cạnh khiến tôi thức trắng đêm.