adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha thứ được, có thể tha thứ. Capable of being pardoned. Ví dụ : "Her forgetfulness was pardonable, considering she was dealing with a major illness. " Việc cô ấy hay quên có thể tha thứ được, vì cô ấy đang phải chống chọi với một căn bệnh nghiêm trọng. moral guilt character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc