noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay quên, tính hay quên, sự đãng trí. The quality of being forgetful; proneness to let slip from the mind. Ví dụ : "His forgetfulness caused him to miss several important deadlines at work. " Tính hay quên của anh ấy khiến anh ấy lỡ mất vài thời hạn quan trọng trong công việc. mind quality tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay quên, đãng trí, sự hay quên, sự đãng trí. Loss of remembrance or recollection; a ceasing to remember; oblivion. Ví dụ : "Her forgetfulness caused her to miss several important appointments this week. " Tính hay quên của cô ấy khiến cô bỏ lỡ vài cuộc hẹn quan trọng trong tuần này. mind condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay quên, đãng trí, lơ đãng. Failure to bear in mind; careless omission; inattention. Ví dụ : "forgetfulness of duty" Sự lơ đãng trong nhiệm vụ. mind character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc