Hình nền cho spoils
BeDict Logo

spoils

/spɔɪlz/

Định nghĩa

verb

Tước đoạt vũ khí, tước chiến lợi phẩm.

Ví dụ :

Người hiệp sĩ chiến thắng tước đoạt vũ khí và áo giáp của người chiến binh đã ngã xuống, tháo mũ trụ và lấy kiếm của anh ta.
verb

Hư, làm hư, nuông chiều quá mức.

Ví dụ :

Bà anh ấy lúc nào cũng cho anh ấy kẹo mỗi khi anh ấy đến thăm, việc đó làm hư anh ấy, khiến anh ấy lúc nào cũng đòi quà.
verb

Tiết lộ, làm hỏng, phá hỏng.

Ví dụ :

Làm ơn đừng kể cho tôi chuyện gì xảy ra trong phim nhé; tôi không muốn ai tiết lộ nội dung phim cho tôi đâu.
noun

Chiến lợi phẩm, của cướp được.

Ví dụ :

Sau khi thắng giải đấu trò chơi điện tử, cả đội chia nhau chiến lợi phẩm, bao gồm thẻ quà tặng và tai nghe chơi game mới.