Hình nền cho prisoner
BeDict Logo

prisoner

/ˈpɹɪzənəɹ/ /ˈpɹɪznə/

Định nghĩa

noun

Tù nhân, người tù.

Ví dụ :

Tù nhân đã được thả khỏi nhà tù sau khi mãn hạn tù.